Thủ lĩnh tiếng Đức là gì?
"thủ lĩnh" trong tiếng Đức là der Häuptling (danh từ).
der Häuptling Danh từ · giống đực
/ˈhɔʏ̯p(t).lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù trưởng, thủ lĩnh.
Xem đầy đủ từ "Häuptling": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thủ lĩnh tiếng Đức là gì?
"thủ lĩnh" trong tiếng Đức là der Häuptling (danh từ).