TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thứ mười lăm tiếng Đức là gì?

"thứ mười lăm" trong tiếng Đức là fünfzehnte (tính từ).

fünfzehnte Tính từ

/ˈfʏnftseːntə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ mười lăm.

  • Johannes Gutenberg hat im fünfzehnten Jahrhundert den Buchdruck erfunden. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.

Xem đầy đủ từ "fünfzehnte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ mười lăm tiếng Đức là gì?

"thứ mười lăm" trong tiếng Đức là fünfzehnte (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.