TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fünfzehnte

/ˈfʏnftseːntə/ giọng máy của trình duyệt

fünfzehnte nghĩa là thứ mười lăm.

Nghĩa của fünfzehnte

Tính từ

  1. Thứ mười lăm.

Câu ví dụ với fünfzehnte

  • Johannes Gutenberg hat im fünfzehnten Jahrhundert den Buchdruck erfunden. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fifteenth

Câu hỏi thường gặp

fünfzehnte nghĩa là gì?

fünfzehnte (tính từ) nghĩa là thứ mười lăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.