fünfzehnte
/ˈfʏnftseːntə/ giọng máy của trình duyệt
fünfzehnte nghĩa là thứ mười lăm.
Nghĩa của fünfzehnte
Tính từ
- Thứ mười lăm.
Câu ví dụ với fünfzehnte
- Johannes Gutenberg hat im fünfzehnten Jahrhundert den Buchdruck erfunden. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fifteenth
Câu hỏi thường gặp
fünfzehnte nghĩa là gì?
fünfzehnte (tính từ) nghĩa là thứ mười lăm.