TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiên chim tiếng Đức là gì?

"tiên chim" trong tiếng Đức là die Sirene (danh từ).

die Sirene Danh từ · giống cái

/ˌziˈʁeːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiên chim.

Xem đầy đủ từ "Sirene": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiên chim tiếng Đức là gì?

"tiên chim" trong tiếng Đức là die Sirene (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.