TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiên phong tiếng Đức là gì?

"tiên phong" trong tiếng Đức là die Vorhut (danh từ).

die Vorhut Danh từ · giống cái

/ˈfoːɐˌhuːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền phong, tiên phong.

Xem đầy đủ từ "Vorhut": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiên phong tiếng Đức là gì?

"tiên phong" trong tiếng Đức là die Vorhut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.