die Vorhut
số nhiều: die Vorhuten · sinh cách: der Vorhut
die Vorhut nghĩa là tiền phong, tiên phong.
Nghĩa của Vorhut
Danh từ · giống cái
- Tiền phong, tiên phong.
Biến cách của Vorhut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vorhut | die Vorhuten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vorhut | der Vorhuten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vorhut | den Vorhuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vorhut | die Vorhuten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vorhut
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vanguard
Câu hỏi thường gặp
Vorhut nghĩa là gì?
Vorhut (danh từ) nghĩa là tiền phong, tiên phong.
Vorhut là der, die hay das?
Vorhut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vorhut); số nhiều: die Vorhuten.