Tiêu cự tiếng Đức là gì?
"tiêu cự" trong tiếng Đức là die Brennweite (danh từ).
die Brennweite Danh từ · giống cái
/ˈbʁɛnˌvaɪtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu cự.
Xem đầy đủ từ "Brennweite": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiêu cự tiếng Đức là gì?
"tiêu cự" trong tiếng Đức là die Brennweite (danh từ).