TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiêu cự tiếng Đức là gì?

"tiêu cự" trong tiếng Đức là die Brennweite (danh từ).

die Brennweite Danh từ · giống cái

/ˈbʁɛnˌvaɪtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu cự.

Xem đầy đủ từ "Brennweite": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu cự tiếng Đức là gì?

"tiêu cự" trong tiếng Đức là die Brennweite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.