Tiếng nhật tiếng Đức là gì?
"tiếng nhật" trong tiếng Đức là Japanisch (danh từ riêng).
Japanisch Danh từ riêng
/jaˈpaːnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng nhật.
- Wir wollen japanische Lieder lernen. Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.
- Sie übersetzte aus dem Französischen ins Japanische. Cô ấy đã dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Nhật.
Xem đầy đủ từ "Japanisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiếng nhật tiếng Đức là gì?
"tiếng nhật" trong tiếng Đức là Japanisch (danh từ riêng).