TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

japanisch

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/jaˈpaːnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

japanisch nghĩa là nhật, thuộc nhật, tiếng nhật.

Nghĩa của japanisch

Tính từ

  1. Nhật, thuộc nhật.

Danh từ riêng

Japanisch
  1. Tiếng nhật.

So sánh của japanisch

So sánh hơnjapanischer
So sánh nhấtam japanischsten

Câu ví dụ với japanisch

  • Ich spreche kein Japanisch. Tôi không biết nói tiếng Nhật.Tatoeba #284
  • Haben Sie schon einmal japanisch gegessen? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3754673
  • Hast du schon einmal japanisches Essen gegessen? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923255
  • Er übersetzte aus dem Französischen ins Japanische. anh ấy dịch từ tiếng Pháp sang tiếng nhật (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12857501
  • Sie übersetzte aus dem Französischen ins Japanische. Cô ấy đã dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919131
  • Er ist ein berühmter japanischer Popstar. Anh ấy là một ngôi sao nhạc pop nổi tiếng người Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588974
  • Wir wollen japanische Lieder lernen. Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8228095
  • Die Geschichte in diesem japanischen Roman war ziemlich kompliziert. Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13857694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Japanese (of or relating to Japan, the Japanese people, or the Japanese language)

Câu hỏi thường gặp

japanisch nghĩa là gì?

japanisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là nhật, thuộc nhật, tiếng nhật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.