TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiếng trung tiếng Đức là gì?

"tiếng trung" trong tiếng Đức là Chinesisch (danh từ riêng).

Chinesisch Danh từ riêng

/çi.ˈneː.zɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng Trung, tiếng Hoa, Hán ngữ.

  • Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.

Xem đầy đủ từ "Chinesisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng trung tiếng Đức là gì?

"tiếng trung" trong tiếng Đức là Chinesisch (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.