TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

chinesisch

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/çi.ˈneː.zɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

chinesisch nghĩa là tiếng Trung, tiếng Hoa, (thuộc) Trung Quốc.

Nghĩa của chinesisch

Tính từ

  1. (thuộc) Trung Quốc. (biên soạn)
  2. (thuộc) tiếng Trung, tiếng Hoa. (biên soạn)

Danh từ riêng

Chinesisch
  1. Tiếng Trung, tiếng Hoa, Hán ngữ. (biên soạn)

Họ từ của chinesisch

Câu ví dụ với chinesisch

  • Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #695
  • Du weißt doch, wie gerne Tom chinesisch isst. Bạn thừa biết Tom thích món Trung Quốc thế nào rồi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752064
  • Das Unternehmen beabsichtigt in den chinesischen Markt einzubrechen. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347919
  • Hast du schon mal ein chinesisches Gedicht gelesen? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997947
  • Ich kenne nur ungefähr 100 chinesische Schriftzeichen. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606500
  • Nur wenige Schüler kriegen volle Punktzahl in chinesischer Klassik. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024781
  • Ich mag chinesisches Essen. Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #774160
  • Nur wenige Schüler kriegen die volle Punktzahl im Fach „Chinesische Klassiker“. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Chinese

Câu hỏi thường gặp

chinesisch nghĩa là gì?

chinesisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là tiếng Trung, tiếng Hoa, (thuộc) Trung Quốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.