der Chinese
số nhiều: die Chinesen · sinh cách: des Chinesen
der Chinese nghĩa là người Trung Quốc, người Hoa.
Nghĩa của Chinese
Danh từ · giống đực
- Người Trung Quốc, người Hoa. (biên soạn)
Biến cách của Chinese (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Chinese | die Chinesen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Chinesen | der Chinesen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Chinesen | den Chinesen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Chinesen | die Chinesen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Chinese
- Er ist kein Chinese. Anh ấy không phải người Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8980490
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A Chinese person, particularly a Han Chinese person; Chinese restaurant
Câu hỏi thường gặp
Chinese nghĩa là gì?
Chinese (danh từ) nghĩa là người Trung Quốc, người Hoa.
Chinese là der, die hay das?
Chinese là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Chinese); số nhiều: die Chinesen.