TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Chinese

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/çiˈneːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Chinesen · sinh cách: des Chinesen

der Chinese nghĩa là người Trung Quốc, người Hoa.

Nghĩa của Chinese

Danh từ · giống đực

  1. Người Trung Quốc, người Hoa. (biên soạn)

Biến cách của Chinese (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Chinesedie Chinesen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Chinesender Chinesen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Chinesenden Chinesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Chinesendie Chinesen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Chinese

  • Er ist kein Chinese. Anh ấy không phải người Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8980490

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A Chinese person, particularly a Han Chinese person; Chinese restaurant

Câu hỏi thường gặp

Chinese nghĩa là gì?

Chinese (danh từ) nghĩa là người Trung Quốc, người Hoa.

Chinese là der, die hay das?

Chinese là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Chinese); số nhiều: die Chinesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.