TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiền đề tiếng Đức là gì?

"tiền đề" trong tiếng Đức là die Prämisse (danh từ).

die Prämisse Danh từ · giống cái

/pʁɛˈmɪsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền đề.

Xem đầy đủ từ "Prämisse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiền đề tiếng Đức là gì?

"tiền đề" trong tiếng Đức là die Prämisse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.