Tiền lẻ tiếng Đức là gì?
"tiền lẻ" trong tiếng Đức là das Wechselgeld (danh từ).
das Wechselgeld Danh từ · giống trung
/ˈvɛksl̩ˌɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền lẻ, tiền nhỏ.
Xem đầy đủ từ "Wechselgeld": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền lẻ tiếng Đức là gì?
"tiền lẻ" trong tiếng Đức là das Wechselgeld (danh từ).