Tiền lệ tiếng Đức là gì?
"tiền lệ" trong tiếng Đức là der Präzedenzfall (danh từ).
der Präzedenzfall Danh từ · giống đực
/ˌpʁɛ(ː)t͡seˈdɛnt͡sˌfal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền lệ.
Xem đầy đủ từ "Präzedenzfall": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền lệ tiếng Đức là gì?
"tiền lệ" trong tiếng Đức là der Präzedenzfall (danh từ).