TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiền lệ tiếng Đức là gì?

"tiền lệ" trong tiếng Đức là der Präzedenzfall (danh từ).

der Präzedenzfall Danh từ · giống đực

/ˌpʁɛ(ː)t͡seˈdɛnt͡sˌfal/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền lệ.

Xem đầy đủ từ "Präzedenzfall": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiền lệ tiếng Đức là gì?

"tiền lệ" trong tiếng Đức là der Präzedenzfall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.