Tiền lệ pháp tiếng Đức là gì?
"tiền lệ pháp" trong tiếng Đức là die Rechtsprechung (danh từ).
die Rechtsprechung Danh từ · giống cái
[ˈʁɛçtˌʃpʁɛçʊŋ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Án lệ, tiền lệ pháp.
Xem đầy đủ từ "Rechtsprechung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền lệ pháp tiếng Đức là gì?
"tiền lệ pháp" trong tiếng Đức là die Rechtsprechung (danh từ).