Tiền tệ tiếng Đức là gì?
"tiền tệ" trong tiếng Đức là die Währung (danh từ).
die Währung Danh từ · giống cái
/ˈvɛːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.
Xem đầy đủ từ "Währung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền tệ tiếng Đức là gì?
"tiền tệ" trong tiếng Đức là die Währung (danh từ).