Tiền tố tiếng Đức là gì?
"tiền tố" trong tiếng Đức là das Präfix (danh từ), die Vorsilbe (danh từ).
das Präfix Danh từ · giống trung
/ˈpʁeːfɪks/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tố.
die Vorsilbe Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tố.
Xem đầy đủ từ "Vorsilbe": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền tố tiếng Đức là gì?
"tiền tố" trong tiếng Đức là das Präfix (danh từ), die Vorsilbe (danh từ).