TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiền tố tiếng Đức là gì?

"tiền tố" trong tiếng Đức là das Präfix (danh từ), die Vorsilbe (danh từ).

das Präfix Danh từ · giống trung

/ˈpʁeːfɪks/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền tố.

Xem đầy đủ từ "Präfix": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vorsilbe Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền tố.

Xem đầy đủ từ "Vorsilbe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiền tố tiếng Đức là gì?

"tiền tố" trong tiếng Đức là das Präfix (danh từ), die Vorsilbe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.