TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Präfix

danh từ giống trung
/ˈpʁeːfɪks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Präfixe · sinh cách: des Präfixes

das Präfix nghĩa là tiền tố.

Nghĩa của Präfix

Danh từ · giống trung

  1. Tiền tố.

Biến cách của Präfix (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Präfixdie Präfixe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Präfixesder Präfixe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Präfixden Präfixen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Präfixdie Präfixe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Präfix

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prefix

Câu hỏi thường gặp

Präfix nghĩa là gì?

Präfix (danh từ) nghĩa là tiền tố.

Präfix là der, die hay das?

Präfix là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Präfix); số nhiều: die Präfixe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.