Tiền tuyến tiếng Đức là gì?
"tiền tuyến" trong tiếng Đức là die Frontlinie (danh từ).
die Frontlinie Danh từ · giống cái
/ˈfʁɔntˌliːni̯ə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tuyến, chiến tuyến.
Xem đầy đủ từ "Frontlinie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền tuyến tiếng Đức là gì?
"tiền tuyến" trong tiếng Đức là die Frontlinie (danh từ).