TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiểu đoàn tiếng Đức là gì?

"tiểu đoàn" trong tiếng Đức là das Bataillon (danh từ).

das Bataillon Danh từ · giống trung

/ˌba.ta(l)ˈjoːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu đoàn.

Xem đầy đủ từ "Bataillon": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu đoàn tiếng Đức là gì?

"tiểu đoàn" trong tiếng Đức là das Bataillon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.