TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiểu ban tiếng Đức là gì?

"tiểu ban" trong tiếng Đức là der Unterausschuss (danh từ).

der Unterausschuss Danh từ · giống đực

/ˈʊntɐˌʔaʊ̯sʃʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu ban, phân ban.

Xem đầy đủ từ "Unterausschuss": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu ban tiếng Đức là gì?

"tiểu ban" trong tiếng Đức là der Unterausschuss (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.