TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiểu não tiếng Đức là gì?

"tiểu não" trong tiếng Đức là das Kleinhirn (danh từ).

das Kleinhirn Danh từ · giống trung

/ˈklaɪ̯nˌhɪʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu não.

Xem đầy đủ từ "Kleinhirn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu não tiếng Đức là gì?

"tiểu não" trong tiếng Đức là das Kleinhirn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.