TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiểu sử tiếng Đức là gì?

"tiểu sử" trong tiếng Đức là die Biografie (danh từ).

die Biografie Danh từ · giống cái

/bioɡʁaˈfiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu sử.

Xem đầy đủ từ "Biografie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu sử tiếng Đức là gì?

"tiểu sử" trong tiếng Đức là die Biografie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.