TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiệc chiêu đãi tiếng Đức là gì?

"tiệc chiêu đãi" trong tiếng Đức là der Empfang (danh từ).

der Empfang Danh từ · giống đực

/ɛmˈpfaŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tiếp đón, tiệc chiêu đãi.

Xem đầy đủ từ "Empfang": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiệc chiêu đãi tiếng Đức là gì?

"tiệc chiêu đãi" trong tiếng Đức là der Empfang (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.