TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tim tiếng Đức là gì?

"tim" trong tiếng Đức là das Herz (danh từ).

das Herz Danh từ · giống trung

/hɛrts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tim, trái tim.

  • Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
  • Ihre Stimme lässt mein Herz schmelzen. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.

Xem đầy đủ từ "Herz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tim tiếng Đức là gì?

"tim" trong tiếng Đức là das Herz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.