Tim tiếng Đức là gì?
"tim" trong tiếng Đức là das Herz (danh từ).
das Herz Danh từ · giống trung
/hɛrts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tim, trái tim.
- Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
- Ihre Stimme lässt mein Herz schmelzen. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.
Câu hỏi thường gặp
Tim tiếng Đức là gì?
"tim" trong tiếng Đức là das Herz (danh từ).