TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tin đồn tiếng Đức là gì?

"tin đồn" trong tiếng Đức là das Gerücht (danh từ).

das Gerücht Danh từ · giống trung

/ɡəˈʁʏçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin đồn, lời đồn.

  • Tom stritt das Gerücht ab. Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
  • Tom wies das Gerücht von sich. Tom đã phủ nhận tin đồn đó.

Xem đầy đủ từ "Gerücht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tin đồn tiếng Đức là gì?

"tin đồn" trong tiếng Đức là das Gerücht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.