Tin đồn tiếng Đức là gì?
"tin đồn" trong tiếng Đức là das Gerücht (danh từ).
das Gerücht Danh từ · giống trung
/ɡəˈʁʏçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin đồn, lời đồn.
- Tom stritt das Gerücht ab. Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
- Tom wies das Gerücht von sich. Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
Xem đầy đủ từ "Gerücht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tin đồn tiếng Đức là gì?
"tin đồn" trong tiếng Đức là das Gerücht (danh từ).