TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tinh hoàn tiếng Đức là gì?

"tinh hoàn" trong tiếng Đức là der Hoden (danh từ).

der Hoden Danh từ · giống đực

/ˈhoːdən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hòn dái, tinh hoàn.

Xem đầy đủ từ "Hoden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tinh hoàn tiếng Đức là gì?

"tinh hoàn" trong tiếng Đức là der Hoden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.