TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tinh linh tiếng Đức là gì?

"tinh linh" trong tiếng Đức là der Geist (danh từ).

der Geist Danh từ · giống đực

/ɡaɪ̯st/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh linh.

Xem đầy đủ từ "Geist": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tinh linh tiếng Đức là gì?

"tinh linh" trong tiếng Đức là der Geist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.