TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tinh tinh tiếng Đức là gì?

"tinh tinh" trong tiếng Đức là der Schimpanse (danh từ).

der Schimpanse Danh từ · giống đực

/ʃɪmˈpanzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh tinh.

Xem đầy đủ từ "Schimpanse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tinh tinh tiếng Đức là gì?

"tinh tinh" trong tiếng Đức là der Schimpanse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.