TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Toàn năng tiếng Đức là gì?

"toàn năng" trong tiếng Đức là allmächtig (tính từ), omnipotent (tính từ).

allmächtig Tính từ

/ʔalˈmɛçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn năng.

Xem đầy đủ từ "allmächtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

omnipotent Tính từ

[ɔmnipoˈtɛnt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn năng.

Xem đầy đủ từ "omnipotent": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Toàn năng tiếng Đức là gì?

"toàn năng" trong tiếng Đức là allmächtig (tính từ), omnipotent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.