TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

omnipotent

[ɔmnipoˈtɛnt] giọng máy của trình duyệt

omnipotent nghĩa là toàn năng.

Nghĩa của omnipotent

Tính từ

  1. Toàn năng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omnipotent

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ omnipotent

Câu hỏi thường gặp

omnipotent nghĩa là gì?

omnipotent (tính từ) nghĩa là toàn năng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.