TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Toán tử tiếng Đức là gì?

"toán tử" trong tiếng Đức là der Operator (danh từ).

der Operator Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toán tử.

Xem đầy đủ từ "Operator": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Toán tử tiếng Đức là gì?

"toán tử" trong tiếng Đức là der Operator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.