TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Toa tiếng Đức là gì?

"toa" trong tiếng Đức là der Eisenbahnwagen (danh từ), der Waggon (danh từ).

der Eisenbahnwagen Danh từ · giống đực

/ˈaɪ̯zn̩baːnˌvaːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toa, toa tàu, toa xe.

Xem đầy đủ từ "Eisenbahnwagen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Waggon Danh từ · giống đực

/vaˈɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toa, toa tàu, toa xe.

Xem đầy đủ từ "Waggon": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Toa tiếng Đức là gì?

"toa" trong tiếng Đức là der Eisenbahnwagen (danh từ), der Waggon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.