TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Waggon

danh từ giống đực
/vaˈɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waggons · sinh cách: des Waggons

der Waggon nghĩa là toa, toa tàu.

Nghĩa của Waggon

Danh từ · giống đực

  1. Toa, toa tàu, toa xe.

Biến cách của Waggon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Waggondie Waggons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Waggonsder Waggons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Waggonden Waggons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Waggondie Waggons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Waggon

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ railway wagon, railroad car; freight wagon, box van, box car

Câu hỏi thường gặp

Waggon nghĩa là gì?

Waggon (danh từ) nghĩa là toa, toa tàu.

Waggon là der, die hay das?

Waggon là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Waggon); số nhiều: die Waggons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.