Trái tim tiếng Đức là gì?
"trái tim" trong tiếng Đức là das Herz (danh từ).
das Herz Danh từ · giống trung
/hɛrts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tim, trái tim.
- Ihre Stimme lässt mein Herz schmelzen. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.
- Kann dieses Gerät ein menschliches Herz ersetzen? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không?
Câu hỏi thường gặp
Trái tim tiếng Đức là gì?
"trái tim" trong tiếng Đức là das Herz (danh từ).