Trán tiếng Đức là gì?
"trán" trong tiếng Đức là die Stirn (danh từ).
die Stirn Danh từ · giống cái
/ʃtɪʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán.
- Tom küsste Maria auf die Stirn. Tom đã hôn vào trán của Mary.
- Er küsste mich auf die Stirn. Anh ấy hôn lên trán tôi.
Câu hỏi thường gặp
Trán tiếng Đức là gì?
"trán" trong tiếng Đức là die Stirn (danh từ).