TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trán tiếng Đức là gì?

"trán" trong tiếng Đức là die Stirn (danh từ).

die Stirn Danh từ · giống cái

/ʃtɪʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán.

  • Tom küsste Maria auf die Stirn. Tom đã hôn vào trán của Mary.
  • Er küsste mich auf die Stirn. Anh ấy hôn lên trán tôi.

Xem đầy đủ từ "Stirn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trán tiếng Đức là gì?

"trán" trong tiếng Đức là die Stirn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.