TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trình bày tiếng Đức là gì?

"trình bày" trong tiếng Đức là präsentieren (động từ), vorlegen (động từ).

präsentieren Động từ

/pʁɛzɛnˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trình bày.

Xem đầy đủ từ "präsentieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

vorlegen Động từ

/ˈfoːʁˌleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trình bày.

Xem đầy đủ từ "vorlegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trình bày tiếng Đức là gì?

"trình bày" trong tiếng Đức là präsentieren (động từ), vorlegen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.