TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trí nhớ tiếng Đức là gì?

"trí nhớ" trong tiếng Đức là das Gedächtnis (danh từ).

das Gedächtnis Danh từ · giống trung

/ɡəˈdɛç(t).nɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí nhớ.

  • Sein Gedächtnis erstaunt mich. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
  • Mein Bruder hat ein gutes Gedächtnis. Anh trai tôi có trí nhớ tốt.

Xem đầy đủ từ "Gedächtnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trí nhớ tiếng Đức là gì?

"trí nhớ" trong tiếng Đức là das Gedächtnis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.