Trí nhớ tiếng Đức là gì?
"trí nhớ" trong tiếng Đức là das Gedächtnis (danh từ).
das Gedächtnis Danh từ · giống trung
/ɡəˈdɛç(t).nɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí nhớ.
- Sein Gedächtnis erstaunt mich. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
- Mein Bruder hat ein gutes Gedächtnis. Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
Xem đầy đủ từ "Gedächtnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trí nhớ tiếng Đức là gì?
"trí nhớ" trong tiếng Đức là das Gedächtnis (danh từ).