TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trò chơi điện tử tiếng Đức là gì?

"trò chơi điện tử" trong tiếng Đức là das Videospiel (danh từ).

das Videospiel Danh từ · giống trung

/ˈviːdeoˌʃpiːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.

Xem đầy đủ từ "Videospiel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trò chơi điện tử tiếng Đức là gì?

"trò chơi điện tử" trong tiếng Đức là das Videospiel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.