TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Videospiel

danh từ giống trung
/ˈviːdeoˌʃpiːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Videospiele · sinh cách: des Videospieles

das Videospiel nghĩa là trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.

Nghĩa của Videospiel

Danh từ · giống trung

  1. Trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.

Biến cách của Videospiel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Videospieldie Videospiele
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Videospielesder Videospiele
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Videospielden Videospielen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Videospieldie Videospiele

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Videospiel

  • Kinder sollten keine Videospiele mit Gewalt spielen. Trẻ em không nên chơi những trò chơi bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ video game

Câu hỏi thường gặp

Videospiel nghĩa là gì?

Videospiel (danh từ) nghĩa là trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.

Videospiel là der, die hay das?

Videospiel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Videospiel); số nhiều: die Videospiele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.