TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trăng tròn tiếng Đức là gì?

"trăng tròn" trong tiếng Đức là der Vollmond (danh từ).

der Vollmond Danh từ · giống đực

/ˈfɔlˌmoːnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trăng tròn, trăng rằm.

Xem đầy đủ từ "Vollmond": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trăng tròn tiếng Đức là gì?

"trăng tròn" trong tiếng Đức là der Vollmond (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.