Trước sau tiếng Đức là gì?
"trước sau" trong tiếng Đức là früher oder später (phó từ).
früher oder später Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.
Xem đầy đủ từ "früher oder später": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trước sau tiếng Đức là gì?
"trước sau" trong tiếng Đức là früher oder später (phó từ).