TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trượt băng tiếng Đức là gì?

"trượt băng" trong tiếng Đức là der Eislauf (danh từ), das Schlittschuhlaufen (danh từ).

der Eislauf Danh từ · giống đực

[ˈʔaɪ̯slaʊ̯f] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt băng.

Xem đầy đủ từ "Eislauf": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schlittschuhlaufen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt băng.

Xem đầy đủ từ "Schlittschuhlaufen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trượt băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trượt băng tiếng Đức là gì?

"trượt băng" trong tiếng Đức là der Eislauf (danh từ), das Schlittschuhlaufen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.