TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trưng cầu dân ý tiếng Đức là gì?

"trưng cầu dân ý" trong tiếng Đức là das Referendum (danh từ), die Volksabstimmung (danh từ).

das Referendum Danh từ · giống trung

/ˌʁɛfəˈʁɛndʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân.

Xem đầy đủ từ "Referendum": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Volksabstimmung Danh từ · giống cái

/ˈfɔlks.ʔapˌʃtɪ.mʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân.

Xem đầy đủ từ "Volksabstimmung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trưng cầu dân ý tiếng Đức là gì?

"trưng cầu dân ý" trong tiếng Đức là das Referendum (danh từ), die Volksabstimmung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.