TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trẻ sinh đôi tiếng Đức là gì?

"trẻ sinh đôi" trong tiếng Đức là der Zwilling (danh từ).

der Zwilling Danh từ · giống đực

/ˈt͡svɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trẻ sinh đôi.

Xem đầy đủ từ "Zwilling": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trẻ sinh đôi tiếng Đức là gì?

"trẻ sinh đôi" trong tiếng Đức là der Zwilling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.