TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trồng tiếng Đức là gì?

"trồng" trong tiếng Đức là pflanzen (động từ).

pflanzen Động từ

/ˈpflantsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trồng.

  • Ich pflanzte einen Baum. Tôi đã trồng một cái cây.
  • Ich habe einen Baum gepflanzt. Tôi đã trồng một cái cây.

Xem đầy đủ từ "pflanzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trồng tiếng Đức là gì?

"trồng" trong tiếng Đức là pflanzen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.