TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trợ cấp tiếng Đức là gì?

"trợ cấp" trong tiếng Đức là die Subvention (danh từ), subventionieren (động từ).

die Subvention Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ cấp.

Xem đầy đủ từ "Subvention": der/die/das, biến cách, cách chia →

subventionieren Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ cấp.

Xem đầy đủ từ "subventionieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trợ cấp tiếng Đức là gì?

"trợ cấp" trong tiếng Đức là die Subvention (danh từ), subventionieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.