Trợ lý tiếng Đức là gì?
"trợ lý" trong tiếng Đức là der Assistent (danh từ).
der Assistent Danh từ · giống đực
/asɪstˈɛnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ lý, phụ tá.
- Mein Assistent wird das schon in Ordnung bringen. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
- Mein Assistent wird damit schon klarkommen. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
Xem đầy đủ từ "Assistent": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trợ lý tiếng Đức là gì?
"trợ lý" trong tiếng Đức là der Assistent (danh từ).