TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trợ từ tiếng Đức là gì?

"trợ từ" trong tiếng Đức là die Partikel (danh từ).

die Partikel Danh từ · giống cái

/paʁˈtɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trợ từ, tiểu từ.

Xem đầy đủ từ "Partikel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trợ từ tiếng Đức là gì?

"trợ từ" trong tiếng Đức là die Partikel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.